Biomass Vietnam Liên hệ Biomass Vietnam

Danh mục nhiên liệu

Mua và bán 3 nhóm nhiên liệu chính.

Giá trên mỗi thẻ là giá thị trường tham chiếu theo từng miền. Liên hệ để nhận báo giá theo khối lượng, độ ẩm và điểm giao của bạn.

Lưu ý: Giá bán có thể chênh lệch 10–20% tuỳ theo khu vực, địa phương. Giá chưa bao gồm vận chuyển và các chi phí khác.

3 loại

Sinh khối

Viên nén gỗ, viên nén trấu, củi băm

  • Sinh khối

    Viên nén gỗ

    Miền Bắc
    3.300–3.380 đ/kg
    Miền Trung
    3.200–3.280 đ/kg
    Miền Nam
    3.300–3.380 đ/kg
    Nhiệt trị
    ≈ 4.000 kcal/kg
    Độ ẩm
    ≤ 10%

    Vùng cung chính: Đồng Nai, Bình Dương

  • Sinh khối

    Viên nén trấu

    Miền Bắc
    3.400–3.480 đ/kg
    Miền Trung
    3.200–3.280 đ/kg
    Miền Nam
    3.400–3.480 đ/kg
    Nhiệt trị
    3.500–3.800 kcal/kg
    Độ ẩm
    ≤ 10%

    Vùng cung chính: ĐBSCL

  • Sinh khối

    Củi băm / dăm băm

    Miền Bắc
    1.450–1.500 đ/kg
    Miền Trung
    1.350–1.400 đ/kg
    Miền Nam
    1.350–1.400 đ/kg
    Nhiệt trị
    2.000–2.300 kcal/kg
    Độ ẩm
    45–50%

    Vùng cung chính: Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Quy Nhơn

5 loại

Phế phẩm lâm nghiệp

Mùn cưa, dăm bào, rác ván lạng, vỏ cây, gốc rễ

  • Phế phẩm lâm nghiệp

    Mùn cưa

    Miền Bắc
    1.050–1.110 đ/kg
    Miền Trung
    960–1.010 đ/kg
    Miền Nam
    950–1.000 đ/kg
    Nhiệt trị
    ≈ 2.200 kcal/kg
    Độ ẩm
    35–45%

    Vùng cung chính: Hải Phòng, Quảng Ninh, miền Trung, Bà Rịa – Vũng Tàu

  • Phế phẩm lâm nghiệp

    Dăm bào

    Miền Bắc
    2.500–2.580 đ/kg
    Miền Trung
    2.300–2.380 đ/kg
    Miền Nam
    2.440–2.580 đ/kg
    Nhiệt trị
    3.600–3.900 kcal/kg
    Độ ẩm
    10–15%

    Vùng cung chính: Đông Nam Bộ, Quy Nhơn, miền Bắc

  • Phế phẩm lâm nghiệp

    Rác ván lạng

    Miền Bắc
    900–950 đ/kg
    Miền Trung
    2.300–2.380 đ/kg
    Miền Nam
    900–950 đ/kg

    Giá chung nhóm phụ phẩm lâm nghiệp (rác ván, vỏ cây)

    Nhiệt trị
    ≈ 1.800 kcal/kg
    Độ ẩm
    35–55%

    Vùng cung chính: Trung du Bắc Bộ, Đông Nam Bộ

  • Phế phẩm lâm nghiệp

    Vỏ cây thô / nghiền

    Miền Bắc
    900–950 đ/kg
    Miền Trung
    700–800 đ/kg
    Miền Nam
    900–950 đ/kg

    Giá chung nhóm phụ phẩm lâm nghiệp (rác ván, vỏ cây)

    Nhiệt trị
    ≈ 1.800 kcal/kg
    Độ ẩm
    35–55%

    Vùng cung chính: Trung du Bắc Bộ, Đông Nam Bộ

  • Phế phẩm lâm nghiệp

    Gốc rễ

    Miền Bắc
    1.400–1.450 đ/kg
    Miền Trung
    1.200–1.250 đ/kg
    Miền Nam
    1.300–1.350 đ/kg

    Báo giá theo khối lượng, độ ẩm và điểm giao.

3 loại

Phế phẩm nông nghiệp

Vỏ trấu, vỏ cà phê, vỏ hạt điều

  • Phế phẩm nông nghiệp

    Vỏ trấu

    Miền Bắc
    1.900–1.950 đ/kg
    Miền Trung
    1.800–1.850 đ/kg
    Miền Nam
    2.000–2.080 đ/kg
    Nhiệt trị
    3.100–3.400 kcal/kg
    Độ ẩm
    10–12%

    Vùng cung chính: ĐBSCL

  • Phế phẩm nông nghiệp

    Vỏ cà phê

    Miền Bắc
    Liên hệ
    Miền Trung
    Liên hệ
    Miền Nam
    1.300–1.400 đ/kg

    Báo giá theo khối lượng, độ ẩm và điểm giao.

  • Phế phẩm nông nghiệp

    Vỏ hạt điều

    Miền Bắc
    2.000–2.080 đ/kg
    Miền Trung
    2.000–2.080 đ/kg
    Miền Nam
    1.800–2.200 đ/kg

    Báo giá theo khối lượng, độ ẩm và điểm giao.

Giá tham chiếu theo miền, giao tại xưởng, chưa VAT, chưa vận chuyển về lò. Miền chưa có số ghi "Liên hệ". Nguồn: Báo cáo nhiên liệu biomass Việt Nam Quý 3/2026, Biomass Vietnam.

Nhiệt trị và giá năng lượng

Nhiệt trị mỗi loại một khác, nên giá theo kg chưa nói hết. Quy về đồng cho mỗi kWh nhiệt để so sánh đúng.

Số liệu: báo cáo Quý 3/2026 →
  • 413–585đồng/kWh nhiệt

    Giá năng lượng của nhiên liệu lâm nghiệp

  • +0,6–1,6%mỗi tháng

    Giá củi tăng đều trên cả nước

  • +5,3%trong T9/2026

    Giá trấu xá, do nguồn trấu ĐBSCL thu hẹp

  • +8,7%trong T9/2026

    Giá trấu viên, theo giá trấu nguyên liệu

Giá bán và giá năng lượng trung bình theo nhóm Giá bán, đ/kg Giá năng lượng, đ/kWh nhiệt
  1. Sinh khốiTrung bình: Viên nén gỗ, Viên nén trấu, Củi băm / dăm băm2.696 đ/kg690 đ/kWh
  2. Phế phẩm lâm nghiệpTrung bình: Mùn cưa, Dăm bào, Rác ván lạng, Vỏ cây thô / nghiền1.435 đ/kg511 đ/kWh
  3. Phế phẩm nông nghiệpTrung bình: Vỏ trấu1.930 đ/kg511 đ/kWh
Xem chi tiết từng loại nhiên liệu lâm nghiệp
  1. Mùn cưaNhiệt trị 2.200 kcal/kg410 đ/kWh
  2. Củi tạpNhiệt trị 2.250 kcal/kg432 đ/kWh
  3. Phụ phẩm lâm nghiệpNhiệt trị 1.800 kcal/kg442 đ/kWh
  4. Củi đòn cao suNhiệt trị 2.500 kcal/kg504 đ/kWh
  5. Viên nén gỗ nội địa (loại 3)Nhiệt trị 4.000 kcal/kg523 đ/kWh
  6. Dăm biomass keo tươiNhiệt trị 2.150 kcal/kg538 đ/kWh
  7. Củi khôNhiệt trị 3.200 kcal/kg555 đ/kWh
  8. Dăm bàoNhiệt trị 3.750 kcal/kg582 đ/kWh

Nguồn: Báo cáo nhiên liệu biomass Việt Nam Quý 3/2026, Biomass Vietnam. Giá tại xưởng, chưa VAT, chưa vận chuyển; nhiệt trị thấp theo độ ẩm thực tế. Giá năng lượng quy đổi từ giá theo Gcal trong báo cáo, 1 Gcal = 1.163 kWh. Giá trung bình theo nhóm tính từ bảng giá trên trang này: mỗi loại lấy mức giữa khoảng giá, trung bình các miền có giá; chỉ tính các loại đã có nhiệt trị.

Không thấy loại bạn cần?

Biomass Vietnam mua và bán tất cả các loại nhiên liệu biomass. Gửi thông số, chúng tôi báo giá.